DANH MỤC

Xe trộn bê tông howo 10m3 nhập khẩu

Xe trộn bê tông howo 10m3. Xe trộn bê tông howo 2019. xe trộn bê tông howo phù hợp với đa số khách hàng bởi kích cỡ và giá thành hợp lí.
  • : Gọi để biết giá
  • : Mới
  • :
  • :
THÔNG SỐ KỸ THUẬT

                       Xe trộn bê tông howo 10m3 nhập khẩu

Xe trộn bê tông howo 10m3 được phân phối trực tiếp bởi công ty cổ phần XNK ô tô Long Biên đến toàn bộ các tỉnh thành trong cả nước. Chất lượng xe trộn bê tông howo 10m3 của chúng tôi luôn được đảm bảo một cách tốt nhất, cùng với dịch vụ hậu mãi cao, hỗ trợ tài chính lên đến 70% giá trị xe.

Xe trộn bê tông howo 10m3  là dòng xe trộn bê tông chuyên dụng của tập đoàn xe tải SINOTRUCK – Trung Quốc. Đúng với tên gọi của nó Xe trộn bê tông howo 10m3 có công dụng, nhiệm vụ, chức năng trộn lẫn đá cát sỏi, xi măng thành hỗn hợp gọi là bê tông dùng để đổ móng, trần nhà, ép cọc … phục vụ các công trình xây dựng.

Xe được trang bị động cơ WeiChai 340Hp to khỏe đạt tiêu chuẩn khí thải euro 5 giúp tiết kiệm nhiên liệu xe trộn bê tông howo được sử dụng trong thiết kế của dòng xe này giúp bảo vệ sức khỏe con người và môi trường, tiết kiệm tối đa nguyên liệu khiến nhiều người yêu thích và lựa chọn.

Xe trộn bê tông howo sử dụng Bơm thủy lực EATON nhập khẩu từ Mỹ. Mô tơ thủy lực EATON nhập khẩu nguyên chiếc tại Mỹ, bộ làm mát: KAITONG và Bộ giảm tốc BONFIGLIOLI nhập tại Italia, khẳng định thương hiệu cũng như chất lượng.



Bơm thủy lực: Hãng/Nước: EATON/MỸ
– Motor thủy lực: Hãng/Nước:  EATON/MỸ
– Hộp giảm tốc:  Hãng/Nước: PMP/Ý
–  Bộ làm mát dầu: Hãng: Kaitong. Model: YS-18L

THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Loại xe Xe trộn bê tông Howo 10m3-12m3 – CIMC
Năm sản xuất 2019
Động cơ – Kiểu loại: D10.34-40, tiêu chuẩn khí thải EURO IV
– Diesel 4 kỳ, phun nhiên liệu trực tiếp.
– 6 xilanh thẳng hàng làm mát bằng nước, turbo tăng áp…
– Công suất max: 340hp (mã lực),(249 kw)/1900 v/ph
– Mômen max: 1490Nm/1200-1500 v/ph
– Đường kính x hành trình pistong: 126×130 mm.
– Dung tích xilanh: 9726ml. Tỷ số nén: 17:1.
– Suất tiêu hao nhiên liệu: 189g/kWh; Lượng dầu động cơ: 20L.
– Lượng dung dịch cung cấp hệ thống làm mát (lâu dài): 40L.
– Nhiệt độ mở van hằng nhiệt: 71oC.
– Máy nén khí kiểu 2 xilanh.
Li hợp – Li hợp lõi lò xo đĩa đơn ma sát khô, đường kính 420mm, dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén.
Hộp số – Kiểu loại: HW19710, có bộ đồng tốc, 10 số tiến và 2 số lùi.
Cầu trước – Tải trọng 9 tấn, có giảm sóc.
Cầu sau – Tỷ số truyền: 5.73.
– Cầu chuyển động giảm tốc 2 cấp (có giảm tốc vi sai hành tinh ở may ơ) nâng cao năng lực vận hành trên những mặt đường xấu. Có lắp khoá sai tốc, thiết kế gia tăng chịu tải trên 20 tần/cầu, răng cưa lớn, tránh hư hại đến bánh răng khi chở quá tải, cầu trung cân bằng cầu sau.
– Tải trọng 16×2 tấn.
– Hãng sản xuất: CNHTC liên doanh với STEYR (ÁO).
Khung xe – Khung thang song song dạng nghiêng, tiết diện hình chữ U300 x 80 x 8 (mm) và các khung gia cường, các khớp ghép nối được tán rivê nguội.
Hệ thống treo – Hệ thống treo trước: 9 lá nhíp, dạng bán elip kết hợp với giảm chấn thủy lực và bộ cân bằng.
– Hệ thống treo sau: 12 lá nhíp, bán elip cùng với bộ dẫn hướng.
Hệ thống lái – ZF8098, tay lái trợ lực thủy lực.
– Tỷ số truyền: 20.2-26.2:1.
Hệ thống phanh – Phanh chính: dẫn động 2 đường khí nén.
– Phanh đỗ xe (phanh khẩn cấp): Phanh lốc kê dẫn động khí nén tác dụng lên bánh sau.
– Phanh phụ: phanh khí xả động cơ.
Bánh xe và kiểu loại – Lazăng: 8.5-20, thép 10 lỗ.
– Cỡ lốp: 12.00R20.
Cabin – Cabin tiêu chuẩn HW76, có thể lật nghiêng 550 về phía trước bằng thủy lực, 2 cần gạt nước kính chắn gió với 3 tốc độ, tấm che nắng, có trang bị radio MP3 stereo, cổng USB, dây đai an toàn, tay lái điều chỉnh được, ghế ngồi lái xe và phụ xe có thể điều chỉnh được, hệ thống thông gió và tỏa nhiệt, cùng với bộ giảm xóc và bộ giữ cân bằng nằm ngang, điều hòa…
Hệ thống điện – Điện áp 24V, máy khởi động: 24V; 5.4kw.
– Máy phát điện 28V, 1500W.
– Ắc quy: 2 x 12V, 135Ah.
Kích thước (mm) – Kích thước tổng thể: 9320 x 2500 x 3850 mm
– Chiều dài cơ sở: 3825 + 1350 mm
– Vệt bánh xe trước: 2041 mm
– Vệt bánh xe sau: 1860 mm
– Nhô trước: 1500 mm
– Nhô sau: 2207 mm
Trọng lượng (kg) – Tự trọng: 14.370 Kg
– Tải trọng xe: 10.500/9.500 Kg
– Tổng trọng lượng: 25.000/24.000 Kg
Đặc tích chuyển động – Tốc độ lớn nhất: 90 km/h.
– Độ dốc lớn nhất vượt được: 32%.
– Khoảng sáng gầm xe: 314mm.
– Bán kính quay vòng nhỏ nhất: 20m.
– Lượng nhiên liệu tiêu hao: 35 (L/100km).
Thùng nhiên liệu – Thùng dầu làm bằng hợp kim, có khoá nắp thùng, khung bảo vệ
– Dung tích 400 L.
HỆ THỐNG THÙNG TRỘN BÊ TÔNG
Thùng trộn – Nhà sản xuất bồn trộn: CIMC
– Thể tích hình học: 14.8m3
– Thể tích hữu dụng tối đa: 10m3
– Độ nghiêng của thùng trộn: 13.50
– Tốc độ quay của thùng trộn: 0-16 v/ph.
– Dung tích thùng nước: 400 L
– Độ dày thành thùng: 5 mm.
– Tỷ lệ vật liệu trộn sau khi trút còn lại (%): 0%
– Tỷ lệ lấp đầy: 60,81%
– Tốc độ nạp bê tông: ≥ 3 m3/ph
– Tốc độ xả bê tông: ≥ 2,7 m3/ph
Hệ thống thủy lực – Bơm thủy lực: Hãng/Nước: EATON/MỸ
– Motor thủy lực: Hãng/Nước:  EATON/MỸ
– Hộp giảm tốc:  Hãng/Nước: PMP/Ý
–  Bộ làm mát dầu: Hãng: Kaitong. Model: YS-18L

Để thuận tiện cho nhu cầu tìm hiểu sản phẩm quý khách hàng có thể liên hệ với chúng tôi qua địa chỉ sau
Công ty cổ phần XNK ô tô Long Biên
Địa chỉ: km 5 đường trường sa ( đường 5 kéo dài) H.Đông anh, TP.Hà Nội
Điện thoại: 090 325 3233 – Faw: 043 212 7233
Website: banxetaihowo.com

Gọi ngay 090 325 3233